Nghĩa của từ "telephone call" trong tiếng Việt
"telephone call" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
telephone call
US /ˈtel.ə.foʊn kɑːl/
UK /ˈtel.ɪ.fəʊn kɔːl/
Danh từ
cuộc gọi điện thoại
an instance of speaking to someone on the telephone
Ví dụ:
•
I need to make a quick telephone call to my office.
Tôi cần thực hiện một cuộc gọi điện thoại nhanh tới văn phòng.
•
She received an anonymous telephone call late at night.
Cô ấy đã nhận được một cuộc điện thoại nặc danh vào đêm muộn.